number

/'nʌmbə/
Học thuật
Thân thiện
number

A child writes the number five on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số, con số: Một khái niệm toán học biểu thị số lượng, thứ tự, hoặc giá trị. dụ: số 1, số 10, số nguyên, số thập phân.
    • Số lượng: Một đơn vị hoặc tổng thể các cá thể. dụ: một số lượng lớn người, số lượng sách.
    • Số (trong ngữ pháp): Phạm trù ngữ pháp chỉ sự khác biệt giữa số ít số nhiều của danh từ, đại từ động từ.
    • số, số hiệu: Một dãy chữ số dùng để nhận dạng. dụ: số điện thoại, số nhà, số sê-ri.
    • Bài hát, tiết mục (trong một chương trình): Một bài hát hoặc tiết mục ngắn, một phần của chương trình biểu diễn dài hơn.
  2. Động từ:

    • Đánh số: Ghi hoặc gắn một con số lên thứ đó theo thứ tự. dụ: đánh số trang.
    • Lên tới, gồm , số lượng : tổng số, đạt đến một con số cụ thể. dụ: dân số lên tới một triệu.
    • Tính vào, liệt vào, kể vào: Xem ai đó hoặc cái đó như một phần của một nhóm. dụ: kể ai vào số bạn bè.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • What is your phone number? (Số điện thoại của bạn ?)
    • A large number of students attended the lecture. (Một số lượng lớn sinh viên đã tham dự bài giảng.)
    • The subject and verb must agree in number. (Chủ ngữ động từ phải phù hợp về số.)
    • She performed a jazz number. ( ấy biểu diễn một tiết mục nhạc jazz.)
  • Động từ:

    • Please number the pages of your report. (Hãy đánh số các trang trong báo cáo của bạn.)
    • The guests number about fifty. (Số khách mời lên tới khoảng năm mươi người.)
    • I number her among my closest friends. (Tôi kể ấy vào số những người bạn thân nhất của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a number of": một số, một vài (dùng với danh từ số nhiều).

    • A number of problems have arisen. (Một số vấn đề đã nảy sinh.)
  • "any number of": rất nhiều, vô số.

    • You can find any number of examples online. (Bạn có thể tìm thấy vô số dụ trên mạng.)
  • "without number": vô số, nhiềukể.

    • Stars without number filled the night sky. (Vô số ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Numerous (adj): đông đảo, nhiều.

    • She has numerous friends. ( ấy rất nhiều bạn.)
  • Numeral (n): chữ số, ký hiệu biểu thị số.

    • Roman numerals are still used today. (Chữ số La vẫn được sử dụng ngày nay.)
  • Numerical (adj): thuộc về số, bằng số.

    • The data is presented in numerical form. (Dữ liệu được trình bày dưới dạng số.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (số lượng): Figure, amount, quantity, total.
  • Động từ (đếm): Count, enumerate, tally.
  • Động từ (gồm ): Comprise, consist of, total.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Number off: Điểm số (theo hàng lối).
    • The soldiers numbered off from one to ten. (Các binh sĩ điểm số từ một đến mười.)
Thành ngữ liên quan
  • Someone's number is up: Đến số, đến lúc phải chết hoặc gặp vận rủi.

    • When the engine failed, the pilot knew his number was up. (Khi động cơ hỏng, viên phi công biết rằng số mình đã đến.)
  • Look out for number one: Chỉ lo cho bản thân mình.

    • In this competitive world, you have to look out for number one. (Trong thế giới cạnh tranh này, bạn phải biết lo cho bản thân mình.)
  • By the numbers: Làm một cách máy móc, theo đúng quy trình từng bước.

    • He performed the task by the numbers, without any creativity. (Anh ta thực hiện nhiệm vụ một cách máy móc, không chút sáng tạo nào.)
number

A child writes the number five on a chalkboard.

danh từ
  1. số
    • even number
      số chãn
    • old number
      số lẻ
    • broken number
      phân số
    • a great number of
      nhiều
    • issued in numbers
      xuất bản từng đoạn, làm nhiều số
    • singular number
      (ngôn ngữ học) số ít
    • plural number
      (ngôn ngữ học) số nhiều
  2. đám, bọn, nhóm, toán
    • he is not of our number
      khôngtrong bọn chúng tôi
  3. sự đếm số lượng
    • without number
      không thể đếm được, hằng hà sa số
  4. (số nhiều) sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số
    • to win by numbers
      thắng hơn về số lượng
    • he was by numbers
      thắng hơn về số lượng
    • he was compelled to yield to numbers
      bắt buộc phải chịu thua trước số đông
  5. (thơ ca) nhịp điệu
  6. (số nhiều) câu thơ
  7. (số nhiều) số học
    • to be good at numbers
      giỏi về số học

Idioms

  • to lose the number of one's mess
    (quân sự), (từ lóng) chết
  • number one
    (thông tục) cá nhân, bản thân
  • his number goes up
    (từ lóng) đã chầu trời rồi
ngoại động từ
  1. đếm
    • to number the stars
      đếm sao
  2. (number among, in, with) kể vào, liệt vào, tính vào
    • I number him among my friends
      tôi kể anh ta vào số bạn tôi
  3. đánh số, ghi số
    • these books are numbered from one to twenty
      những quyển sách này được đánh số từ một đến hai mươi
  4. lên tới, gồm , số dân (tổng số)
    • we numbered twenty in all
      chúng tôi tất cả gồm hai mươi người
    • an army numbering eighty thousand
      một đạo quân lên tới 80 000 người
    • this village numbers 5,000
      làng này đủ số dân 5 000
  5. thọ (bao nhiêu tuổi)
    • he numbers four score years
      cụ ấy thọ tám mươi

Idioms

  • his years are numberef
    anh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa