claw

/klɔ:/
danh từ
  1. vuốt (mèo, chim)
  2. chân vuốt
  3. càng (cua...)
  4. vật hình móc
  5. (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp
  6. (thông tục) tay
    • hold out your claw
      đưa tay ra đây

Idioms

  • to draw in one's claw
    bớt hăng, bớt sôi nổi; thái độ ôn hoà hơn
  • to pare (cut) someone's claw
    bẻ móng vuốt của ai (bóng)
ngoại động từ
  1. quắp (bằng vuốt)
  2. quào, cào; (bằng vuốt)
  3. gãi
nội động từ
  1. (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng
    • the tiger clawed at the pig
      hỗ vồ lợn
  2. (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền)

Idioms

  • claw me and I'll claw you
    hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "claw"

claw
The cat sharpens its claws on a wooden scratching post.