nodule

/'nɔdju:l/
danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) hạch
  2. (y học, giải phẫu) hòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nodule"

Từ có nhắc đến "nodule"

nodule
Un nodule de manganèse repose sur le fond océanique.