withal

/wi' :l/
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) cũng, đồng thời, hn nữa, v lại
giới từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) với, lấy
    • what shall he fill his belly withal?
      sẽ lấy bỏ vào bụng?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "withal"

withal
He is a stern master, but withal a fair one.