however

/hau'evə/
Học thuật
Thân thiện
however

It was raining; however, the children played outside.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • cách nào, đến đâu: Dùng để nhấn mạnh rằng một điều đó đúng trong bất kỳ trường hợp, mức độ hoặc cách thức nào.
    • Dù sao đi nữa: Thể hiện sự tương phản hoặc bổ sung thông tin bất chấp điều vừa được nói.
  2. Liên từ:

    • Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy: Dùng để nối hai mệnh đề hoặc câu, giới thiệu một ý kiến, sự kiện hoặc nhận xét trái ngược hoặc hạn chế ý đã nêu trước đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • You can arrange the furniture however you like. (Bạn có thể sắp xếp đồ đạc cách nào bạn thích.)
    • However hard he tried, he couldn't solve the problem. ( anh ấy cố gắng đến đâu, anh ấy cũng không thể giải quyết vấn đề.)
  • Liên từ:

    • I really wanted to go to the party. However, I had too much work to do. (Tôi thực sự muốn đi dự tiệc. Tuy nhiên, tôi quá nhiều việc phải làm.)
    • The weather was terrible. The trip, however, was still enjoyable. (Thời tiết thật khủng khiếp. Tuy vậy, chuyến đi vẫn rất thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "however + tính từ/trạng từ": Dùng để nhấn mạnh mức độ, thường dịch "... đến đâu".

    • However expensive it is, I must buy it. ( đắt đến đâu, tôi cũng phải mua .)
  • Đứng giữa câu, được ngăn cách bởi dấu phẩy: Khi dùng như một liên từ để nối các ý trong cùng một câu.

    • He is a very talented musician; however, he is quite shy. (Anh ấy một nhạc rất tài năng; tuy nhiên, anh ấy khá nhút nhát.)
Biến thể từ gần giống
  • Howsoever (phó từ, trang trọng): bằng cách nào, thế nào. Đây một biến thể trang trọng ít phổ biến hơn của "however" khi dùng làm phó từ.
    • Howsoever you decide to proceed, we will support you. ( bạn quyết định tiến hành thế nào, chúng tôi cũng sẽ ủng hộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nevertheless (liên từ): Tuy nhiên, dẫu vậy.
  • Nonetheless (liên từ): Tuy thế, tuy nhiên.
  • Yet (liên từ): Thế nhưng, tuy nhiên.
  • Still (liên từ): Tuy vậy, dù sao.
  • No matter how (cụm từ): cách nào, thế nào (đồng nghĩa với "however" khi phó từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb cụ thể nào với từ "however".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "however".)

however

It was raining; however, the children played outside.

phó từ
  1. đến đâu, cách nào, cách
    • however things are
      sự việc thế nào
liên từ
  1. tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy