yet

/jet/
Học thuật
Thân thiện
yet

I have yet to see the results.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Còn, hãy còn, còn nữa: Dùng để diễn tả một tình trạng, hành động hoặc khả năng vẫn tiếp tục tồn tại hoặc xảy ra trong tương lai.
    • Bây giờ, lúc này: Dùng để nhấn mạnh thời điểm hiện tại, thường trong câu hỏi hoặc câu phủ định.
    • Tuy thế, tuy vậy, nhưng mà: Dùng để giới thiệu một sự tương phản hoặc bổ sung cho một ý đã nói trước đó.
    • Dù sao, thế nào: Dùng để nhấn mạnh rằng điều đó cuối cùng vẫn sẽ xảy ra bất chấp hoàn cảnh.
  2. Liên từ:

    • Nhưng mà, song, tuy nhiên: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị sự tương phản hoặc đối lập giữa chúng.
dụ sử dụng
  • Phó từ (Còn, hãy còn):

    • We have ten minutes yet. (Chúng ta còn mười phút nữa.)
    • There is much yet to do. (Hãy còn nhiều việc phải làm lắm.)
    • You must work yet harder. (Anh còn phải làm việc tích cực hơn nữa.)
  • Phó từ (Bây giờ, lúc này):

    • Can't you tell me yet? (Bây giờ anh có thể nói với tôi được chưa?)
    • We needn't do it just yet. (Chúng ta chẳng cần làm điều đó lúc này.)
  • Phó từ (Tuy thế, nhưng mà):

    • It is strange, yet true. (Thật kỳ lạ nhưng mà đúng sự thực.)
    • I agree with you, but yet I can't consent. (Tôi đồng ý với anh song tôi không thể nào thoả thuận được.)
  • Phó từ (Dù sao, thế nào):

    • He will do it yet. ( thế nào nữa cũng sẽ làm điều đó.)
  • Liên từ (Nhưng mà, tuy nhiên):

    • He worked hard, yet he failed. (Hắn ta làm việc tích cực ấy thế lại trượt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as yet": Cho đến nay, cho đến bây giờ (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn).

    • He has not known our abilities as yet. (Cho đến nay hắn chưa biết khả năng của chúng ta.)
  • "nor yet": cũng không.

    • He didn't call, nor yet send a message. (Anh ta không gọi, cũng không gửi tin nhắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Not yet: Chưa, còn chưa (cụm phó từ phổ biến).
    • He has not yet finished his task. ( chưa làm xong bài.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (Còn): Still, even now.
  • Phó từ (Tuy thế): However, nevertheless, nonetheless.
  • Liên từ (Nhưng): But, however, although.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp với "yet" với tư cách một giới từ hoặc trạng từ hạt.)

Thành ngữ liên quan
  • "have yet to": Vẫn chưa (làm gì đó), còn phải (làm gì đó trong tương lai).
    • I have yet to see the results. (Tôi vẫn chưa thấy kết quả.)
    • Details are yet to be worked out. (Các chi tiết vẫn còn phải được giải quyết.)
yet

I have yet to see the results.

phó từ
  1. còn, hãy còn, còn nữa
    • we have ten minutes yet
      chúng ta còn mười phút nữa
    • I remember him yet
      tôi còn nhớ anh ta
    • while he was yet asleep
      trong khi anh ta còn đang ngủ
    • there is much yet to do
      hãy còn nhiều việc phải làm lắm
    • you mush work yet harder
      anh còn phải làm việc tích cực hơn nữa
    • I have a yet more important thing to say
      tôi còn một điều quan trọng hơn nữa để nói
  2. bây giờ, lúc này
    • can't you tell me yet?
      bây giờ anh có thể nói với tôi được chưa?
    • we needn't do it just yet
      chúng ta chẳng cần làm điều đó lúc này
  3. tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, , song
    • it is strange, yet true
      thật kỳ lạ nhưng mà đúng sự thực
    • I agree with you, but yet I can't consent
      tôi đồng ý với anh song tôi không thể nào thoả thuận được
  4. dù sao, thế nào
    • he will do it yet
      thế nào nữa cũng sẽ làm điều đó
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa
    • much yet remains to be said
      vả lại còn nhiều điều phải nói

Idioms

  • as yet
    cho đến nay, cho đến bây giờ
  • nor yet
    cũng không
  • not yet
    chưa, còn chưa
liên từ
  1. nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên
    • he worked hard, yet he failed
      hắn ta làm việc tích cực ấy thế lại trượt