yet

/jet/
phó từ
  1. còn, hãy còn, còn nữa
    • we have ten minutes yet
      chúng ta còn mười phút nữa
    • I remember him yet
      tôi còn nhớ anh ta
    • while he was yet asleep
      trong khi anh ta còn đang ngủ
    • there is much yet to do
      hãy còn nhiều việc phải làm lắm
    • you mush work yet harder
      anh còn phải làm việc tích cực hơn nữa
    • I have a yet more important thing to say
      tôi còn một điều quan trọng hơn nữa để nói
  2. bây giờ, lúc này
    • can't you tell me yet?
      bây giờ anh có thể nói với tôi được chưa?
    • we needn't do it just yet
      chúng ta chẳng cần làm điều đó lúc này
  3. tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, , song
    • it is strange, yet true
      thật kỳ lạ nhưng mà đúng sự thực
    • I agree with you, but yet I can't consent
      tôi đồng ý với anh song tôi không thể nào thoả thuận được
  4. dù sao, thế nào
    • he will do it yet
      thế nào nữa cũng sẽ làm điều đó
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vả lại, hơn nữa
    • much yet remains to be said
      vả lại còn nhiều điều phải nói

Idioms

  • as yet
    cho đến nay, cho đến bây giờ
  • nor yet
    cũng không
  • not yet
    chưa, còn chưa
liên từ
  1. nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên
    • he worked hard, yet he failed
      hắn ta làm việc tích cực ấy thế lại trượt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yet
I have yet to see the results.