nôn

  1. đg. Cg. Mửa. ọe ra những đồ ăndạ dày.
  2. (đph) t. Nóng ruột: Nôn về.
  3. t. Cảm thấy buồnngoài da muốn cười: nách làm cho người ta nôn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nôn
Một em bé bị say tàu xe và nôn ra ngoài cửa sổ.