núng

Học thuật
Thân thiện
núng

Thế trận của đội bóng đang núng dần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên suy yếu, lung lay, không còn vững chắc, thường dẫn đến nguy cơ thất bại hoặc sụp đổ: "Núng" diễn tả trạng thái một thế lực, một vị trí, hay một tình thế bắt đầu yếu đi, mất ưu thế, dấu hiệu không giữ vững được.
    • Tỏ ra lúng túng, thiếu tự tin, dao động trước áp lực: "Núng" cũng có thể chỉ trạng thái tinh thần hoặc ý chí bị lung lay, không còn kiên định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thế địch đã núng. (Thế lực của địch đã suy yếu/ lung lay.)
    • Khúc đê này có vẻ sắp núng rồi. (Khúc đê này có vẻ sắp yếu đi/ sắp không giữ vững được rồi.)
    • Nghe lời chất vấn gay gắt, anh ấy có vẻ hơi núng. (Nghe lời chất vấn gay gắt, anh ấy có vẻ hơi lúng túng, dao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thế núng": thế lực, tình thế đang suy yếu, lung lay.
    • Thế núng nên sắp thua. (Vì thế lực đã suy yếu nên sắp thua.)
  • "Lòng núng": ý chí, tinh thần bị dao động, không vững vàng.
    • Trước khó khăn, lòng không được núng. (Trước khó khăn, lòng dạ không được dao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Nung núng (động từ, từ láy, ý giảm nhẹ): Bắt đầu dấu hiệu lung lay, suy yếu hoặc dao động một chút.
    • Thấy đối phương phản công dữ dội, tinh thần quân ta phần nung núng. (Thấy đối phương phản công dữ dội, tinh thần quân ta phần hơi dao động.)
  • Núng thế (cụm động từ): Rơi vào thế yếu, thế bất lợi.
    • Đội chủ nhà đang núng thế trước sức ép của đối thủ. (Đội chủ nhà đang rơi vào thế yếu trước sức ép của đối thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lung lay: Không còn vững chắc, nguy cơ đổ, gãy hoặc thất bại.
  • Dao động: Không kiên định, thay đổi giữa các lựa chọn hoặc ý kiến.
  • Suy yếu: Trở nên yếu đi về sức lực, thế lực hoặc ảnh hưởng.
  • Chùn bước (ý chí): Tỏ ra nhụt chí, giảm quyết tâm.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Kiên cố, không bị lung lay; vững chắc về tinh thần hoặc lập trường.
  • Kiên cố: Rất vững chãi, khó bị phá vỡ hoặc lay chuyển.
  • Cứng rắn: lập trường vững vàng, không dễ bị thuyết phục hoặc dao động.
Các cụm từ liên quan
  • Làm núng lòng: Làm cho lòng dạ, ý chí bị dao động.
    • Lời hứa hẹn đường mật ấy có thể làm núng lòng người thiếu kinh nghiệm. (Lời hứa hẹn ngọt ngào ấy có thể làm dao động lòng người thiếu kinh nghiệm.)
  • Núng thế núng lực: (Thành ngữ) Rơi vào tình trạng suy yếu cả về thế lực lẫn sức mạnh.
núng

Thế trận của đội bóng đang núng dần.

  1. t. Suy yếu đến mức nguy hiểm: Thế núng nên sắp thua.