nạm

Học thuật
Thân thiện
nạm

Một nạm gạo được đặt trên chiếc khay gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một lượng nhỏ có thể cầm trong lòng bàn tay: Chỉ một lượng nhỏ vật chất (thường hạt, sợi) có thể nắm được bằng một bàn tay.
    • Phần thịt : (Trong ẩm thực) Chỉ một phần thịt cụ thể, thường phần thịt bụng hoặc thịt gân mỡ.
  2. Động từ:

    • Gắn, khảm, dát: Hành động trang trí một đồ vật bằng cách gắn, khảm hoặc dát những vật liệu quý (như kim loại, đá quý) lên bề mặt của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • lão bốc một nạm gạo cho con chim. ( lão bốc một nắm gạo cho con chim.)
    • Món phở này dùng thịt nạm , nên rất thơm béo. (Món phở này dùng thịt bụng , nên rất thơm béo.)
  • Động từ:

    • Người thợ kim hoàn nạm những viên ruby lên vương miện. (Người thợ kim hoàn gắn những viên ruby lên vương miện.)
    • Chiếc hộp gỗ được nạm xà cừ rất tinh xảo. (Chiếc hộp gỗ được khảm xà cừ rất tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nạm vàng": chỉ kỹ thuật dát, gắn vàng lên một bề mặt để trang trí.

    • Bức hoành phi được nạm vàng chữ "Phúc". (Bức hoành phi được dát vàng chữ "Phúc".)
  • "nạm hột": (trong kim hoàn) chỉ việc gắn đá quý.

    • Công đoạn nạm hột đòi hỏi sự tỉ mỉ cao. (Công đoạn gắn đá quý đòi hỏi sự tỉ mỉ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Nắm (danh từ): Lượng vật chất có thể giữ trong lòng bàn tay khép lại. Đây từ phổ thông, gần nghĩa với "nạm" khi danh từ.

    • Một nắm cơm. (Một nắm cơm.)
  • Khảm (động từ): Gắn các mảnh vật liệu (như xà cừ, ngọc) lên một bề mặt để tạo thành hoa văn. Nghĩa gần với "nạm" (động từ).

    • Khảm tranh gỗ. (Khảm tranh gỗ.)
  • Dát (động từ): Trải một lớp kim loại quý mỏng lên bề mặt một vật.

    • Dát vàng lên tượng. (Dát vàng lên tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lượng nhỏ): Vốc, nhúm.
  • Danh từ (thịt ): Gầu, (tùy vùng miền).
  • Động từ: Cẩn, ốp, gắn.
Các cụm từ liên quan
  • Nạm : Chỉ phần thịt bụng , cả nạc, gân mỡ, thường dùng trong phở.

    • Phở nạm món khoái khẩu của anh ấy. (Phở thịt bụng món khoái khẩu của anh ấy.)
  • Nạm ngọc: Gắn ngọc quý.

    • Chiếc vòng cổ nạm ngọc lục bảo. (Chiếc vòng cổ gắn ngọc lục bảo.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "nạm" ít xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ trên thường thuật ngữ hoặc cách gọi cụ thể.)

nạm

Một nạm gạo được đặt trên chiếc khay gỗ.

  1. 1 dt. Nắm: một nạm tóc một nạm gạo.
  2. 2 đgt. Gắn, dát kim loại, đá quý lên đồ vật để trang trí: khay nạm bạc.