nạng

Học thuật
Thân thiện
nạng

Người bệnh chống nạng đi lại trong bệnh viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ hỗ trợ đi lại: Một thanh hoặc cây phần ngáng (chỗ dựa) ở phía trên, dùng để chống đỡ cơ thể khi đi lại, giúp người dùng không bị ngã. Thường được làm từ gỗ, tre hoặc kim loại.
    • Vật chống đỡ: Vật hình dạng tương tự, dùng để đỡ, chống cho vật khác khỏi đổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau tai nạn, anh ấy phải đi lại bằng đôi nạng gỗ.
    • Người làm vườn dùng cây nạng tre để chống cho cành cây ăn quả khỏi gãy.
    • Chiếc nạng mới của được điều chỉnh độ cao cho vừa vặn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chống nạng": hành động sử dụng nạng để hỗ trợ di chuyển.
    • Cụ ông đã chống nạng đi bộ trong công viên mỗi sáng.
  • "đi bằng nạng": di chuyển với sự hỗ trợ của nạng.
    • Vận động viên kiên cường tập luyện để đi bằng nạng chỉ sau một tuần phẫu thuật.
Biến thể từ gần giống
  • Gậy chống: Từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại gậy dùng để chống đỡ khi đi.
  • Gậy: Danh từ chung hơn, chỉ một cây dài dùng để chống, nhưng không nhất thiết phần ngáng như "nạng".
Từ đồng nghĩa
  • Gậy chống: Dụng cụ hỗ trợ đi lại tương tự.
  • Béquille: Từ mượn tiếng Pháp, cùng nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • Chân đau tay *nạng*: Thành ngữ von chỉ sự giúp đỡ, nương tựa lẫn nhau trong lúc khó khăn, hoạn nạn.
    • Gia đình ấy chân đau tay nạng mới vượt qua được cơn bĩ cực.
nạng

Người bệnh chống nạng đi lại trong bệnh viện.

  1. d. Gậy ngángđầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.