nạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ hỗ trợ đi lại: Một thanh hoặc cây có phần ngáng (chỗ dựa) ở phía trên, dùng để chống đỡ cơ thể khi đi lại, giúp người dùng không bị ngã. Thường được làm từ gỗ, tre hoặc kim loại.
- Vật chống đỡ: Vật có hình dạng tương tự, dùng để đỡ, chống cho vật khác khỏi đổ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau tai nạn, anh ấy phải đi lại bằng đôi nạng gỗ.
- Người làm vườn dùng cây nạng tre để chống cho cành cây ăn quả khỏi gãy.
- Chiếc nạng mới của bà được điều chỉnh độ cao cho vừa vặn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chống nạng": hành động sử dụng nạng để hỗ trợ di chuyển.
- Cụ ông đã chống nạng đi bộ trong công viên mỗi sáng.
- "đi bằng nạng": di chuyển với sự hỗ trợ của nạng.
- Vận động viên kiên cường tập luyện để đi bằng nạng chỉ sau một tuần phẫu thuật.
Biến thể và từ gần giống
- Gậy chống: Từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại gậy dùng để chống đỡ khi đi.
- Gậy: Danh từ chung hơn, chỉ một cây dài dùng để chống, nhưng không nhất thiết có phần ngáng như "nạng".
Từ đồng nghĩa
- Gậy chống: Dụng cụ hỗ trợ đi lại tương tự.
- Béquille: Từ mượn tiếng Pháp, cùng nghĩa.
Thành ngữ liên quan
- Chân đau tay *nạng*: Thành ngữ ví von chỉ sự giúp đỡ, nương tựa lẫn nhau trong lúc khó khăn, hoạn nạn.
- Gia đình ấy chân đau tay nạng mới vượt qua được cơn bĩ cực.
- d. Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.