nộm

  1. d. Món đồ ăn gồm rau luộc, đu đủ sống thái nhỏ... trộn với vừng, lạc... thêm chanh hoặc giấm ớt.
  2. d. Hình nhân bằng giấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nộm
Mẹ làm món nộm đu đủ để ăn trưa.