nôm

Học thuật
Thân thiện
nôm

Thơ nôm thường dùng để diễn đạt tình cảm một cách giản dị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chữ Nôm: Hệ thống văn tự cổ của người Việt, mượn cải biến chữ Hán để ghi âm tiếng Việt.
    • Tiếng Nôm: Cách gọi tiếng Việt được ghi lại bằng chữ Nôm, đối lập với Hán văn.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chữ Nôm, được viết bằng chữ Nôm: Dùng để chỉ văn bản, tác phẩm sử dụng loại chữ này.
    • (Nôm na): Dễ hiểu, giản dị, không cầu kỳ văn hoa, gần với lời nói thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chữ Nôm di sản quý báu của dân tộc. (Chữ Nôm di sản quý báu của dân tộc.)
    • Các cụ ngày xưa học cả Hán lẫn Nôm. (Các cụ ngày xưa học cả chữ Hán lẫn chữ Nôm.)
  • Tính từ:

    • Truyện Kiều nguyên tác được viết bằng thơ Nôm. (Truyện Kiều nguyên tác được viết bằng thơ Nôm.)
    • Lời văn trong bài ấy rất nôm, ai đọc cũng hiểu ngay. (Lời văn trong bài ấy rất dễ hiểu, ai đọc cũng hiểu ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nôm na mách qué": Thành ngữ chỉ cách nói năng quá giản dị, thô thiển, thẳng thừng đến mức phần thô lỗ.

    • Anh ta giải thích vấn đề phức tạp một cách nôm na mách qué. (Anh ta giải thích vấn đề phức tạp một cách quá thô thiển.)
  • "Nôm na ": Cụm từ dùng để giải thích, diễn đạt lại một ý phức tạp theo cách đơn giản, dễ hiểu hơn.

    • Công việc của tôi, nôm na quản lý dữ liệu. (Công việc của tôi, nói một cách dễ hiểu quản lý dữ liệu.)
Biến thể từ liên quan
  • Nôm na (tính từ): dạng nhấn mạnh của "nôm", chỉ tính chất dễ hiểu, mộc mạc, giản dị.

    • Lời ăn tiếng nói của rất nôm na, dễ nghe. (Lời ăn tiếng nói của rất mộc mạc, dễ nghe.)
  • Hán Nôm (danh từ): Chỉ chung hai loại văn tự cổ chữ Hán chữ Nôm, hoặc ngành nghiên cứu về chúng.

    • Ông ấy một nhà nghiên cứu Hán Nôm nổi tiếng. (Ông ấy một nhà nghiên cứu Hán Nôm nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Giản dị (tính từ): Đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ (đồng nghĩa với nghĩa "nôm na").
  • Bình dân (tính từ): Thuộc về quần chúng, phổ thông, dễ tiếp cận.
  • Chữ Quốc ngữ (danh từ): Hệ chữ viết Latinh hiện đại của tiếng Việt, thay thế dần chữ Nôm (từ liên quan đối lập về lịch sử).
Từ trái nghĩa
  • Hán văn (danh từ): Văn chương, văn bản viết bằng chữ Hán cổ điển.
  • Bác học (tính từ): Cao siêu, trí tuệ, dành cho giới học giả (trái nghĩa với "nôm na").
  • Cầu kỳ (tính từ): Kiểu cách, rườm rà, phức tạp (trái nghĩa với "nôm na").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nôm" khi danh từ chỉ chữ viết thường được viết hoa ("chữ Nôm") để chỉ một hệ thống văn tự riêng biệt.
  • Tính từ "nôm na" mang sắc thái tích cực khi chỉ sự giản dị, dễ hiểu, nhưng có thể mang nghĩa tiêu cực khi chỉ sự thô thiển nếu đi kèm ngữ cảnh như "nôm na mách qué".
nôm

Thơ nôm thường dùng để diễn đạt tình cảm một cách giản dị.

  1. t. 1. Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm : Thơ nôm. 2. Cg. Nôm na. Dễ hiểu, không văn hoa : Câu văn nôm lắm.