nồm

  1. t. 1. Nói gió từ phương Đông-Nam thổi lại. 2. ẩm thấp gió nồm: Trời nồm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nồm
Trời nồm làm sàn nhà ẩm ướt.