nứt

  1. t. Cg. Nứt nẻ. vết rạn trên mặt hay suốt bề dày: Cốc nứt nước sôi; Đất nứt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nứt
Cốc sứ bị nứt sau khi đổ nước sôi vào.