nứt

Học thuật
Thân thiện
nứt

Cốc sứ bị nứt sau khi đổ nước sôi vào.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xuất hiện vết rạn, vết nẻ trên bề mặt hoặc xuyên qua chiều dày của vật thể: Chỉ hiện tượng một vật liệu rắn (như đất, đá, gốm, da, tường) bị tách ra thành những đường nhỏ, hẹp trên bề mặt hoặc bên trong do tác động của lực, nhiệt độ hoặc sự co ngót.
    • Bắt đầu sự chia rẽ, rạn nứt trong mối quan hệ: (Nghĩa bóng) Chỉ sự xuất hiện của mâu thuẫn, bất đồng dẫn đến khoảng cách trong một mối quan hệ, tổ chức.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Mặt đất nứt nẻ hạn hán kéo dài. (Bề mặt đất xuất hiện nhiều vết nẻ do tình trạng khô hạn lâu ngày.)
    • Chiếc cốc sứ bị nứt một đường nhỏ sau khi rơi xuống sàn. (Chiếc cốc bằng sứ xuất hiện một vết rạn nhỏ sau rơi.)
    • Da tay em dễ nứt nẻ vào mùa đông. (Làn da trên tay của trẻ dễ bị nẻ, rạn khi thời tiết lạnh.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Mối quan hệ giữa hai nước bắt đầu nứt rạn sau vụ tranh chấp biên giới. (Mối quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia xuất hiện dấu hiệu chia rẽ, không còn vững chắc như trước.)
    • Sự tin tưởng trong nội bộ công ty đã nứt từ lâu. (Lòng tin giữa các thành viên trong công ty đã dấu hiệu rạn nứt từ một thời gian dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nứt toác": nứt thành một khe hở lớn, rõ rệt.

    • Bức tường gạch nứt toác sau trận động đất. (Bức tường xây bằng gạch bị rạn nứt thành những khe hở lớn sau trận động đất.)
  • "Nứt ra": bắt đầu xuất hiện vết nứt; (nghĩa bóng) bắt đầu sự chia tách, hình thành cái mới.

    • Hạt giống nứt ra sau vài ngàyẩm. (Hạt giống bắt đầu tách vỏ, nảy mầm sau vài ngày được giữ trong môi trường ẩm.)
    • Một xu hướng mới đang nứt ra từ thị trường. (Một khuynh hướng, trào lưu mới đang bắt đầu hình thành tách biệt khỏi cái trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Nứt nẻ (động từ, tính từ): (thường dùng) Trạng thái nhiều vết nứt nhỏ, khô ráp trên bề mặt.

    • Bờ ruộng nứt nẻ thiếu nước. (Bờ của thửa ruộng khô nứt thành nhiều đường nhỏ do không nước.)
  • Rạn nứt (động từ, danh từ): (thường dùng trong nghĩa bóng) Chỉ sự suy giảm, đổ vỡ dần trong tình cảm, mối quan hệ.

    • Những rạn nứt trong hôn nhân cần được hàn gắn. (Những mâu thuẫn, khoảng cách trong cuộc sống hôn nhân cần được sửa chữa.)
  • Nẻ (động từ): Thường dùng cho da hoặc vật liệu khô, dễ vỡ, tạo thành các đường nứt nông.

    • Gót chân bị nẻ. (Phần gót chân bị khô nứt thành các đường nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rạn (động từ): Xuất hiện vết nứt, thường nhiều vết nhỏ, tạo thành mạng lưới ( dụ: rạn da, tường rạn).
  • Nẻ (động từ): Như trên, thường chỉ vết nứt nông trên bề mặt.
  • Tách (động từ): Chia ra, tách rời thành các phần, có thể do nứt gây ra.
Từ trái nghĩa
  • Lành (động từ, tính từ): Trở nên nguyên vẹn, không còn vết nứt ( dụ: vết thương lành, vết nứt đã lành).
  • Nguyên vẹn (tính từ): Ở trạng thái hoàn chỉnh, không bị hư hại, nứt vỡ.
  • Kết dính (động từ): Gắn chặt lại với nhau, trái với quá trình nứt tách.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Giàu nứt đố đổ vách": (Thành ngữ) Chỉ sự giàu có rất lớn, thịnh vượng đến mức như muốn làm nứt, đổ cả tường vách. Thường dùng với hàm ý châm biếm hoặc nhấn mạnh.

    • Gia đình ấy giàu nứt đố đổ vách, đi đâu cũng xe hơi đưa đón. (Gia đình đó giàu có quá mức, đi đâu cũng ô tô riêng phục vụ.)
  • "Nứt như da cóc": (Thành ngữ/Cách nói von) Chỉ bề mặt vật đó bị nứt thành nhiều đường nhỏ, giống như da con cóc.

    • Mặt đường tông nứt như da cóc. (Mặt đường làm bằng tông bị nứt thành vô số đường nhỏ li ti.)
nứt

Cốc sứ bị nứt sau khi đổ nước sôi vào.

  1. t. Cg. Nứt nẻ. vết rạn trên mặt hay suốt bề dày: Cốc nứt nước sôi; Đất nứt.