nát

Học thuật
Thân thiện
nát

Một đứa trẻ vô tình làm nát chiếc bánh quy trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị vỡ vụn, biến dạng, không còn nguyên hình thù ban đầu: Chỉ trạng thái của một vật thể rắn bị phá hủy thành nhiều mảnh nhỏ, bị nhàu, hoặc bị làm cho mềm nhão.
    • Hư hỏng, tồi tệ, không còntrạng thái tốt: Dùng để mô tả tình trạng xuống cấp, hỏng hóc nghiêm trọng của đồ vật hoặc một tình huống.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Doạ nạt, làm cho sợ: Hành động uy hiếp, đe doạ ai đó, thường trẻ con.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc khô giẫm lên nát ngay. ( khô bị giẫm lên sẽ vỡ vụn ngay.)
    • Tờ giấy bị nát. (Tờ giấy bị vo tròn đến nhàu nát.)
    • Cơm nấu quá nhiều nước trở nên nát. (Cơm nấu quá nhiều nước trở nên nhão.)
    • Căn nhà ấy đã nát. (Căn nhà đó đã hư hỏng nhiều.)
    • Tình hình nội bộ nát bét. (Tình hình nội bộ rất rối ren tồi tệ.)
  • Động từ:

    • Đừng nát em . (Đừng doạ em .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nát như tương": Một thành ngữ so sánh, diễn tả trạng thái bị nghiền nát, nhão hoàn toàn thành một hỗn hợp đồng nhất, giống như tương (một loại sốt đặc).

    • Quả cà chua bị rơi từ trên cao xuống, nát như tương. (Quả cà chua bị rơi từ trên cao xuống, nát bét ra.)
  • "bàn nát ra": Cụm từ diễn tả việc thảo luận, phân tích một vấn đề một cách rất kỹ lưỡng, chi tiết, tỉ mỉ đến từng khía cạnh nhỏ.

    • Họ đã bàn nát vấn đề vẫn chưa tìm ra hướng giải quyết. (Họ đã thảo luận rất kỹ vấn đề vẫn chưa tìm ra hướng giải quyết.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhàu nát (tính từ): Trạng thái bị nhăn nhúm rách rời (thường dùng cho vải, giấy).
  • Nát bét (tính từ): Nhấn mạnh mức độ hư hỏng, tồi tệ đến cực điểm.
  • Tan nát (tính từ): Thường dùng với nghĩa bóng, chỉ sự đổ vỡ, không còn nguyên vẹn (như trái tim tan nát, gia đình tan nát).
Từ đồng nghĩa
  • Vụn: Chỉ vật rắn bị vỡ thành những mảnh rất nhỏ.
  • Nhão: Chỉ trạng thái mềm ướt, mất độ rắn chắc (thường cho thức ăn, đất).
  • Đổ nát: Chỉ trạng thái hư hại, sụp đổ của công trình, nhà cửa.
  • Hư hỏng: Chỉ trạng thái không còn dùng được tốt như ban đầu.
Từ trái nghĩa
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị hư hại, biến dạng.
  • Chắc chắn: Vững vàng, khó bị phá hủy.
  • Lành lặn: Ở trạng thái tốt, không bị hư hại.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Nát như tương: (Như đã giải thíchtrên).
  • Giẫm nát: Dẫm đạp lên làm cho nát ra.
  • Đập nát: Dùng lực đánh, đập mạnh làm vỡ vụn.
  • nát: ra thành nhiều mảnh nhỏ.
nát

Một đứa trẻ vô tình làm nát chiếc bánh quy trên bàn.

  1. 1 đgt. Doạ, làm cho sợ: nát trẻ con.
  2. 2 tt. 1. Không còn giữ được nguyên hình thù như , bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão: gạo nát bị nhàu nát đập nát giẫm nát nát tờ giấy. 2. Không giữ đượctrạng thái tốt, bị hư hỏng đến tồi tệ: còn lại toàn đồ nát Tình hình cơ quan nát bét.