nít

Học thuật
Thân thiện
nít

Một người đàn ông rót rượu từ cái nít vào ly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chai nhỏ đựng rượu: Một loại chai dung tích nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc chất lỏng tương tự. Đây nghĩa gốc cổ.
    • Trẻ nhỏ, trẻ con (phương ngữ Nam Bộ): Từ dùng để chỉ trẻ em, thường trẻ nhỏ tuổi. Nghĩa này thường dùng trong cụm "con nít".
dụ sử dụng
  • Danh từ (chai nhỏ):

    • Ông ấy mua một nít rượu đế về uống. (Ông ấy mua một chai rượu nhỏ về uống.)
    • Trên kệ còn vài nít rượu mùi. (Trên kệ còn vài chai rượu nhỏ loại mùi thơm.)
  • Danh từ (trẻ nhỏ - phương ngữ):

    • Mấy đứa nít trong xóm đang chơi đá cầu. (Mấy đứa trẻ trong xóm đang chơi đá cầu.)
    • Tiếng cười giòn tan của nít vang khắp sân. (Tiếng cười giòn tan của trẻ con vang khắp sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con nít": Cụm từ phổ biến để chỉ trẻ em, nhấn mạnh tính chất non nớt, ngây thơ hoặc đôi khi nghịch ngợm.
    • Tính con nít lắm, chưa chịu lớn. (Tính trẻ con lắm, chưa chịu trưởng thành.)
    • Chuyện con nít, người lớn đừng nhúng vào. (Chuyện của trẻ con, người lớn đừng can thiệp vào.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhỏ nít (tính từ): Rất nhỏ, kích thước khiêm tốn.
    • Căn phòng nhỏ nít nhưng rất ấm cúng. (Căn phòng rất nhỏ nhưng rất ấm cúng.)
  • Nít ranh (danh từ, thông tục): Dùng để gọi trẻ con một cách thân mật hoặc hơi chế giễu, thường trẻ nghịch ngợm, tinh ranh.
    • Thằng nít ranh đó lại trèo cây nữa rồi. (Đứa trẻ tinh nghịch đó lại trèo cây nữa rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ con, trẻ nhỏ, con trẻ: Đồng nghĩa với nghĩa chỉ trẻ em.
  • Chai con, chai nhỏ: Đồng nghĩa với nghĩa chỉ chai đựng rượu nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Nói chuyện nít ranh: Nói về những chuyện vụn vặt, không quan trọng, đáng lẽ chỉ dành cho trẻ con.
    • Hai người lớn cứ nói chuyện nít ranh với nhau. (Hai người lớn cứ nói chuyện trẻ con với nhau.)
nít

Một người đàn ông rót rượu từ cái nít vào ly.

  1. d. Chai con đựng rượu: Một nít rượu.