nét

  1. 1 dt. 1. Đường vạch bằng bút: Chữ Hán nhiều nét khó viết nét vẽ. 2. Đường tạo nên hình dáng bên ngoài: nét mặt hình ảnh đậm nét. 3. Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ: nét mặt trầm . 4. Điểm chính, điểm cơ bản: nét nổi bật vài nét về tình hình.
  2. 2 (F. net) tt. (âm thanh, hình) , nổi bật: Tiếng ti-vi rất nét chụp ảnh nét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nét"

nét
Chữ "Hán" có nhiều nét khó viết.