nét

Học thuật
Thân thiện
nét

Chữ "Hán" có nhiều nét khó viết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường vạch bằng bút, nét bút: Một đường kẻ, đường vẽ được tạo ra bằng công cụ viết hoặc vẽ. Đây nghĩa gốc cơ bản nhất.
    • Đường nét tạo hình dáng: Những đường bao, đường viền tạo nên hình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một vật thể, khuôn mặt hoặc hình ảnh.
    • Vẻ mặt, biểu cảm: Dáng vẻ, thần thái thể hiện trên khuôn mặt, biểu lộ cảm xúc, tâm trạng hoặc thái độ.
    • Điểm chính, đặc trưng cơ bản: Những yếu tố, khía cạnh nổi bật, cốt yếu tạo nên đặc điểm của một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề.
  2. Tính từ (từ mượn âm từ "net" trong tiếng Anh/Pháp, dùng trong ngôn ngữ thông tục):

    • Rõ ràng, sắc nét: Dùng để miêu tả âm thanh, hình ảnh hoặc bức ảnh độ chi tiết cao, rõ ràng, không bị mờ, nhòe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chữ "Việt" nhiều nét phức tạp. (Nghĩa: đường vạch bằng bút)
    • Bức tranh được phác họa bằng vài nét chì đơn giản. (Nghĩa: đường vạch bằng bút)
    • ấy những nét mặt rất giống mẹ. (Nghĩa: đường nét tạo hình dáng)
    • Nét mặt anh ấy lộ vẻ lo lắng. (Nghĩa: vẻ mặt, biểu cảm)
    • Bài báo điểm qua vài nét chính của sự kiện. (Nghĩa: điểm chính, đặc trưng cơ bản)
  • Tính từ:

    • Bức ảnh chụp rất nét, có thể thấy từng chi tiết nhỏ.
    • Âm thanh từ loa nghe rất nét, không bị .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đậm nét": (tính từ) rất rõ ràng, nổi bật, in đậm dấu ấn.
    • Phong cách kiến trúc Pháp in đậm nét trên những tòa nhà cổ.
  • "Nét chấm phá": (danh từ) nét vẽ, chi tiết nhỏ nhưng ý nghĩa tạo điểm nhấn, làm nổi bật.
    • Chiếc khăn choàng nét chấm phá cho bộ trang phục.
  • "Ghi nét": (động từ) trong âm nhạc, chỉ cách ghi chép nốt nhạc với độ dài ngắn khác nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Nét bút (danh từ): đường nét do bút tạo ra.
  • Nét vẽ (danh từ): đường nét trong hội họa.
  • Nét mặt (danh từ): vẻ mặt, biểu cảm trên khuôn mặt.
  • Nét chữ (danh từ): đường nét tạo thành chữ viết, thường chỉ phong cách viết.
  • Sắc nét (tính từ): rất rõ ràng, sắc sảo (dùng cho hình ảnh, tư duy, phong cách...).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Đường nét (danh từ): từ ghép đồng nghĩa, nhấn mạnh các đường tạo hình.
  • Nét (nghĩa đường vạch): vạch, gạch.
  • Nét (nghĩa đặc điểm): điểm, khía cạnh, đặc trưng.
  • Nét (nghĩa tính từ): , rõ ràng, sắc sảo.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Nét bút hoa": chỉ nét chữ, lối viết đẹp, thanh thoát.
  • "Nét son": chỉ điều đẹp đẽ, đáng ghi nhớ (nghĩa bóng).
  • "Uốn nét": (trong thư pháp, hội họa) chỉ việc điều khiển ngòi bút tạo đường nét.
nét

Chữ "Hán" có nhiều nét khó viết.

  1. 1 dt. 1. Đường vạch bằng bút: Chữ Hán nhiều nét khó viết nét vẽ. 2. Đường tạo nên hình dáng bên ngoài: nét mặt hình ảnh đậm nét. 3. Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ: nét mặt trầm . 4. Điểm chính, điểm cơ bản: nét nổi bật vài nét về tình hình.
  2. 2 (F. net) tt. (âm thanh, hình) , nổi bật: Tiếng ti-vi rất nét chụp ảnh nét.