bind

/baind/
(bất qui tắc) ngoại động từ bound
  1. trói, buộc, bỏ lại
    • to bind hand and foot
      trói tay, trói chân
    • to be bound to do something
      bắt buộc phải làm gì; nhất định phải làm gì
  2. hợp đồng học nghề
    • to be bound [as an] apprentice
      hợp đồng học nghề
  3. ràng buộc
    • to bind oneself
      tự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoan
    • to be bound by an oath
      bị ràng buộc bởi lời thề
  4. chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...)
    • to bind a bargain
      chấp nhận giá cả mua bán
  5. làm táo bón (đồ ăn)
  6. băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh
    • head bound with laurels
      đầu tết vòng hoa nguyệt quế
(bất qui tắc) nội động từ bound
  1. kết lại với nhau, kết thành khối rắn
    • clay binds to heat
      đất sét rắn lại khi đem nung
  2. (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)
  3. táo bón

Idioms

  • to bind over
    bắt buộc
  • to bind up
    băng bó (vết thương)
danh từ
  1. (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)
  2. (như) bire
  3. (âm nhạc) dấu nối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bind
The librarian will bind the old book with a new leather cover.