accommodate

/ə'kɔmədeit/
ngoại động từ
  1. điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
    • to accommodate oneself to the new way of living
      làm cho mình thích nghi với lối sống mới
  2. hoà giải, dàn xếp
    • to accommodate a quarrel
      dàn xếp một cuộc cãi nhau
  3. (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho
    • to accommodate someone with something
      cung cấp cho ai cái
    • to accommodate somebody with a loan
      cho ai vay một số tiền
  4. chứa được, đựng được
    • this hall can accommodate 500 persons
      gian phòng có thể chứa được 500 người
  5. cho trọ; tìm chỗ cho trọ
    • to be accommodated in the best hotel
      trọ ở khách sạn sang nhất
  6. giúp đỡ, làm ơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "accommodate"

accommodate
The hotel can accommodate a large wedding party.