obtain

/əb'tein/
Học thuật
Thân thiện
obtain

He obtained a library card from the front desk.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đạt được, thu được, giành được, kiếm được: Hành động được một thứ đó thông qua nỗ lực, yêu cầu, hoặc mua sắm.
  2. Nội động từ:
    • Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng: (Về một quy tắc, phong tục, tình trạng) đang hiệu lực hoặc phổ biến tại một thời điểm, địa điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • She managed to obtain a copy of the rare book. ( ấy đã xoay sở để được một bản sao của cuốn sách quý.)
    • You will need to obtain permission from the manager. (Bạn sẽ cần phải xin phép từ người quản lý.)
    • He obtained his degree from a prestigious university. (Anh ấy đã lấy được bằng từ một trường đại học danh tiếng.)
  • Nội động từ:

    • Different laws obtain in different countries. (Các luật lệ khác nhau hiện hànhcác quốc gia khác nhau.)
    • This custom still obtains in many rural villages. (Phong tục này vẫn còn tồn tạinhiều làng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to obtain information": thu thập thông tin.
    • The journalist obtained crucial information for the story. (Nhà báo đã thu thập được thông tin quan trọng cho câu chuyện.)
  • "to obtain a result": đạt được một kết quả.
    • The experiment obtained surprising results. (Thí nghiệm đã đạt được những kết quả đáng ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Obtainable (tính từ): có thể đạt được, có thể kiếm được.
    • The document is easily obtainable online. (Tài liệu có thể dễ dàng kiếm được trên mạng.)
  • Obtainment (danh từ): sự đạt được, sự thu được. (Từ này ít phổ biến hơn trong sử dụng hàng ngày).
Từ đồng nghĩa
  • Acquire (ngoại động từ): thu được, đạt được (thường qua nỗ lực lâu dài).
  • Get (ngoại động từ): lấy được, được (nghĩa rộng thông dụng hơn).
  • Secure (ngoại động từ): giành được, bảo đảm được (nhấn mạnh sự chắc chắn).
  • Prevail (nội động từ): thịnh hành, phổ biến (nghĩa gần với "obtain" khi nội động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "obtain")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "obtain")

obtain

He obtained a library card from the front desk.

ngoại động từ
  1. đạt được, thu được, giành được, kiếm được
    • to obtain experience
      thu được kinh nghiệm
    • to obtain a prize
      giành được phần thưởng
nội động từ
  1. đang tồn tại, hiện hành, thông dụng
    • the customs which obtain
      những phong tục đang còn tồn tại

Từ chứa "obtain"

Từ có nhắc đến "obtain"