incur

/in'kə:/
Học thuật
Thân thiện
incur

People who smoke incur a great danger to their health.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chịu, gánh, mắc, bị: "incur" diễn tả việc trở thành đối tượng phải nhận lấy một điều đó tiêu cực, thường hậu quả từ hành động của chính mình, như một khoản nợ, sự trừng phạt, hoặc thiệt hại.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The company will incur significant costs if the project is delayed. (Công ty sẽ phải gánh chịu chi phí đáng kể nếu dự án bị trì hoãn.)
    • By breaking the rules, you incur the risk of being expelled. (Bằng việc phá vỡ các quy tắc, bạn mắc phải nguy bị đuổi học.)
    • He incurred her anger by forgetting their anniversary. (Anh ấy đã phải chịu sự giận dữ của ấy quên ngày kỷ niệm của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to incur a liability": phát sinh một nghĩa vụ pháp hoặc tài chính.

    • Signing the contract means you incur a liability to pay the full amount. (Việc hợp đồng có nghĩa bạn phát sinh nghĩa vụ phải thanh toán toàn bộ số tiền.)
  • "to incur the wrath of someone": chuốc lấy sự phẫn nộ của ai đó.

    • The politician's comments incurred the wrath of the public. (Những bình luận của chính trị gia đã chuốc lấy sự phẫn nộ của công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Incurrence (danh từ): sự phát sinh, sự gánh chịu.

    • The incurrence of debt must be carefully managed. (Việc phát sinh nợ phải được quản lý cẩn thận.)
  • Incurred (tính từ/quá khứ phân từ): đã phát sinh, đã gánh chịu.

    • All incurred expenses will be reimbursed. (Tất cả các chi phí đã phát sinh sẽ được hoàn lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Sustain: gánh chịu, chịu đựng (một tổn thất hoặc thương tích).
  • Bring upon oneself: tự chuốc lấy, tự mang lại cho bản thân.
  • Become liable to: trở nên trách nhiệm phải chịu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "incur")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "incur")

incur

People who smoke incur a great danger to their health.

ngoại động từ
  1. chịu, gánh, mắc, bị
    • to incur debts
      mắc nợ
    • to incur losses
      chịu thiệt hại
    • to incur punishment
      chịu phạt