incur

/in'kə:/
ngoại động từ
  1. chịu, gánh, mắc, bị
    • to incur debts
      mắc nợ
    • to incur losses
      chịu thiệt hại
    • to incur punishment
      chịu phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

incur
People who smoke incur a great danger to their health.