prevail

/pri'veil/
nội động từ
  1. ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
    • socialism will prevail
      chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
    • to prevail over the enemy
      chiếm ưu thế đối với kẻ địch
  2. thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
    • according to the custom that prevailed in those days
      theo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
  3. (+ on, upon) khiến, thuyết phục
    • to prevail upon somebody to do something
      thuyết phục ai làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prevail"

Từ có nhắc đến "prevail"

prevail
The champion prevailed after a long and difficult match.