occupation

/,ɔkju'peiʃn/
danh từ
  1. sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
    • the occupation of the city
      sự chiếm đóng thành phố
  2. sự ở (một ngôi nhà)
  3. thời hạn thuê
  4. nghề nghiệp; công việc, việc làm
    • to look for an occupation
      tìm việc làm
    • what is your occupation?
      anh làm nghề ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "occupation"

occupation
During the occupation, the city's daily life continued under new regulations.