occur

/ə'kə:/
nội động từ
  1. xảy ra, xảy đên
  2. nảy ra (ý nghĩ)
    • it occurs to me that
      tôi chợt nảy ra ý nghĩ
  3. xuất hiện, tìm thấy
    • several misprints occur on the first page
      nhiều lỗi in sai tìm thấytrang nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "occur"

Từ có nhắc đến "occur"

occur
A sudden idea can occur to you while you're walking.