happen

/'hæpən/
Học thuật
Thân thiện
happen

A child watches a butterfly happen to land on a flower.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Xảy ra, xảy đến: Chỉ một sự kiện, tình huống hoặc hành động diễn ra, thường không kế hoạch trước hoặc không do ai đó chủ ý gây ra.
    • Tình cờ, ngẫu nhiên xảy ra: Diễn tả việc một điều đó xảy ra một cách tình cờ, không dự tính.
    • Tình cờ gặp, ngẫu nhiên thấy: (Khi đi với giới từ 'upon') Diễn tả việc gặp ai đó hoặc tìm thấy thứ đó một cách tình cờ.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The accident happened at the intersection. (Vụ tai nạn xảy rangã .)
    • I happened to see your brother at the cinema yesterday. (Tôi tình cờ thấy anh trai bạnrạp chiếu phim hôm qua.)
    • She happened upon an old photograph while cleaning the attic. ( ấy tình cờ tìm thấy một tấm ảnh khi dọn gác mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as it happens": ngẫu nhiên , tình cờ .

    • As it happens, I have a spare ticket for the concert. (Tình cờ tôi một thừa cho buổi hòa nhạc.)
  • "if anything should happen to...": nếu chuyện xảy ra với...

    • If anything should happen to me, please take care of my cat. (Nếu chuyện xảy ra với tôi, hãy chăm sóc con mèo của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Happening (danh từ): sự kiện, sự việc xảy ra.
    • The festival was a memorable happening. (Lễ hội một sự kiện đáng nhớ.)
Từ đồng nghĩa
  • Occur: xảy ra (trang trọng hơn).
  • Take place: diễn ra (thường cho sự kiện được tổ chức).
  • Befall: xảy đến với ai (mang tính văn chương, thường chỉ điều không may).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Happen upon: tình cờ gặp, ngẫu nhiên tìm thấy.
    • We happened upon a charming little café down a side street. (Chúng tôi tình cờ tìm thấy một quán cà phê nhỏ đáng yêumột con hẻm.)
Thành ngữ liên quan
  • Accidents will happen: tai nạn khó tránh khỏi (dùng để an ủi khi sự cố nhỏ).
    • Don't worry about the broken glass; accidents will happen. (Đừng lo về chiếc ly vỡ; tai nạn khó tránh khỏi .)
happen

A child watches a butterfly happen to land on a flower.

nội động từ
  1. xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
    • it happened last night
      câu chuyện xảy ra đêm qua
  2. tình cờ, ngẫu nhiên
    • I happened to mention it
      tình cờ tôi nói đến điều đó
  3. (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy
    • to happen upon someone
      tình cờ gặp ai

Idioms

  • as it happens
    ngẫu nhiên , tình cờ
  • if anything should happen to me
    nếu tôi mệnh hệ nào

Từ chứa "happen"

Từ có nhắc đến "happen"