hap

/hæp/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn; phận may
  2. việc ngẫu nhiên, việc tình cờ
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hap
A small hap made her day unexpectedly cheerful.