omettre

ngoại động từ
  1. bỏ sót, bỏ quên
    • Omettre une formalité
      bỏ sót một thủ tục
    • Omettre quelqu'un dans une liste
      bỏ sót ai trong một danh sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa