oort

oort

Jan Oort calculated the rotation of the Milky Way galaxy.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tên của một nhà thiên văn học người Lan: Jan Hendrik Oort (1900-1992), người đã chứng minh rằng Ngân Hà đang quay đề xuất sự tồn tại của Đám mây Oort.

dụ sử dụng
  • (Jan Hendrik Oort was a famous astronomer.)
  • (Oort's research changed our understanding of the galaxy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đám mây Oort" (Oort cloud): Một đám mây hình cầu giả thuyết bao quanh Hệ Mặt Trời, chứa các thiên thể băng giá, được cho nguồn gốc của các sao chổi chu kỳ dài.
    • Đám mây Oort nằmrìa ngoài cùng của Hệ Mặt Trời. (The Oort cloud lies at the outermost edge of the Solar System.)
Biến thể từ gần giống
  • Oort cloud (danh từ ghép): Đám mây Oort.
  • Oort constant (danh từ ghép): Hằng số Oort, dùng trong thiên văn học để mô tả chuyển động quay của Ngân Hà.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, "Oort" một danh từ riêng chỉ người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không .
Thành ngữ liên quan
  • Không .