art

/ɑ:t/
danh từ
  1. tài khéo léo, kỹ xảo
  2. nghệ thuật; mỹ thuật
    • a work of art
      một tác phẩm nghệ thuật
  3. mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
  4. thuật, kế, mưu kế
    • Bachelor of Arts
      tài văn chương (trường đại học Anh)
    • Faculty of Arts
      khoa văn (trường đại học Anh)

Idioms

  • art is long, life is short
    đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
  • to be (have, take) art and part in a crime
    đồng mưu nhúng tay vào tội ác
  • black art
    ma thuật, yêu thuật
  • manly art
    quyền thuật, quyền Anh
(từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa