art

/ɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):

    • Nghệ thuật: Các hoạt động sáng tạo của con người nhằm thể hiện ý tưởng, cảm xúc hoặc quan điểm thông qua các hình thức như hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc, v.v.
    • Mỹ thuật: Cụ thể chỉ các ngành nghệ thuật thị giác như hội họa, đồ họa, điêu khắc.
    • Tài khéo léo, kỹ xảo: Kỹ năng đặc biệt đạt được nhờ sự luyện tập kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể.
  2. Danh từ (số nhiều: arts):

    • Các ngành nhân văn, văn chương: Các lĩnh vực học thuật như lịch sử, văn học, triết học, ngôn ngữ (thường viết hoa: the Arts).
dụ sử dụng
  • Danh từ (không đếm được):

    • She studied art at university. ( ấy đã học mỹ thuậttrường đại học.)
    • There is an art to making perfect coffee. ( một kỹ xảo/kỹ năng trong việc pha cà phê hoàn hảo.)
    • The museum has a large collection of modern art. (Bảo tàng một bộ sưu tập lớn nghệ thuật hiện đại.)
  • Danh từ (số nhiều):

    • He received a Bachelor of Arts degree. (Anh ấy nhận bằng Cử nhân Văn chương/Nhân văn.)
    • The Faculty of Arts includes history and philosophy. (Khoa Văn bao gồm lịch sử triết học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a work of art": một tác phẩm nghệ thuật.

    • This painting is truly a work of art. (Bức tranh này thực sự một tác phẩm nghệ thuật.)
  • "state of the art": tân tiến nhất, hiện đại nhất (công nghệ, kỹ thuật).

    • The new computer uses state-of-the-art technology. (Máy tính mới sử dụng công nghệ tân tiến nhất.)
  • "art for art's sake": nghệ thuật vị nghệ thuật (quan điểm cho rằng giá trị của nghệ thuật nằmchính , không phục vụ mục đích thực dụng).

Biến thể từ gần giống
  • Artist (n): nghệ sĩ, họa sĩ.
  • Artistic (adj): thuộc về nghệ thuật, tính nghệ thuật.
  • Artistry (n): tài nghệ, nghệ thuật biểu diễn.
  • Artefact/Artifact (n): đồ tạo tác, hiện vật (thường trong khảo cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Skill (n): kỹ năng, tài năng (khi "art" chỉ kỹ xảo).
  • Craft (n): nghề thủ công, kỹ thuật.
  • Creativity (n): sự sáng tạo.
  • Fine arts (n): mỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • "Art is long, life is short": Đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi.
  • "To have art and part in something" (cổ, trang trọng): Đồng mưu trực tiếp tham gia vào (một hành động xấu, thường tội ác).
  • "Black art": Ma thuật, yêu thuật.
  • "Manly art" (cổ): Quyền thuật, quyền Anh (môn đấm bốc).
danh từ
  1. tài khéo léo, kỹ xảo
  2. nghệ thuật; mỹ thuật
    • a work of art
      một tác phẩm nghệ thuật
  3. mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
  4. thuật, kế, mưu kế
    • Bachelor of Arts
      tài văn chương (trường đại học Anh)
    • Faculty of Arts
      khoa văn (trường đại học Anh)

Idioms

  • art is long, life is short
    đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
  • to be (have, take) art and part in a crime
    đồng mưu nhúng tay vào tội ác
  • black art
    ma thuật, yêu thuật
  • manly art
    quyền thuật, quyền Anh
(từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be