wart

/wɔ:t/
danh từ
  1. (y học) hột cơm, mụn cóc
  2. bướu cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "wart"

wart
A small wart appears on the child's finger.