ort

/ɔ:t/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. (tiếng địa phương); (từ cổ,nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ort"

ort
The beggar was grateful for the orts from the nobleman's table.