ordain

/ɔ:'dein/
Học thuật
Thân thiện
ordain

The minister was ordained in a ceremony last month.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phong chức (tôn giáo): Chỉ hành động chính thức bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ tôn giáo, đặc biệt chức tế, mục sư hoặc giáo sĩ.
    • Ra lệnh, quy định, ban hành (luật): Chỉ hành động của một thẩm quyền (như chính phủ, luật pháp, hoặc thần linh) chính thức quyết định, quy định hoặc ra lệnh một điều đó phải xảy ra hoặc phải tuân theo.
    • Định xếp sắp, an bài (thường mang tính trang trọng hoặc tôn giáo): Chỉ việc sắp đặt hoặc quyết định một điều đó từ trước, thường với ý nghĩa về số phận hoặc ý chí thiêng liêng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • She was ordained as a priest last year. ( ấy đã được phong chức linh mục vào năm ngoái.)
    • The law ordains that all citizens must pay taxes. (Luật pháp quy định rằng mọi công dân phải đóng thuế.)
    • Fate had ordained that they would meet again. (Số phận đã an bài để họ gặp lại nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ordain that...": quy định rằng..., ra lệnh rằng... (thường dùng trong văn bản pháp hoặc trang trọng).
    • The constitution ordains that sovereignty resides in the people. (Hiến pháp quy định rằng chủ quyền thuộc về nhân dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ordination (danh từ): lễ phong chức, sự phong chức.
    • His ordination ceremony was held at the cathedral. (Lễ phong chức của ông được tổ chức tại nhà thờ lớn.)
  • Preordain (ngoại động từ): định trước, tiền định (mang sắc thái mạnh hơn về số phận hoặc ý chí thiêng liêng).
    • Some believe our path is preordained. (Một số người tin rằng con đường của chúng ta đã được định trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Appoint: bổ nhiệm (nghĩa phong chức).
  • Decree: ra sắc lệnh, ban hành (nghĩa quy định).
  • Enact: ban hành (luật).
  • Destine: định đoạt, an bài (nghĩa số phận).
Từ trái nghĩa
  • Defrock: tước chức (giáo sĩ).
  • Repeal: bãi bỏ (luật lệ).
  • Disallow: không cho phép, bác bỏ.
ordain

The minister was ordained in a ceremony last month.

ngoại động từ
  1. định xếp sắp
  2. ra lệnh; ban hành (luật), quy định
    • to observe what the laws ordain
      tuân theo những điều luật pháp qui định
  3. (tôn giáo) phong chức

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống