ordain

/ɔ:'dein/
ngoại động từ
  1. định xếp sắp
  2. ra lệnh; ban hành (luật), quy định
    • to observe what the laws ordain
      tuân theo những điều luật pháp qui định
  3. (tôn giáo) phong chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ordain
The minister was ordained in a ceremony last month.