ordinate

/'ɔ:dnit/
danh từ
  1. điều thông thường, điều bình thường
    • out of the ordinate
      khác thường
  2. cơm bữa (ở quán ăn)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
  4. xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
  5. (the ordinate) chủ giáo, giám mục
  6. sách lễ
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù

Idioms

  • to be in ordinary
    (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
  • physician in ordinary
    bác sĩ thường nhiệm
danh từ
  1. (toán học) tung độ, đường tung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ordinate"

ordinate
The student plotted the ordinate on the graph.