enact

/i'nækt/
ngoại động từ
  1. ban hành (đạo luật)
  2. đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

enact
The committee will enact the new policy next month.