orphisme

danh từ giống đực
  1. (nghệ thuật) xu hướng màu sắc
  2. (sử học) đạo Oóc-phê (cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

orphisme
Un peintre crée une œuvre d'orphisme aux couleurs vives.