otaria

Định nghĩa

Danh từ: Otaria một danh từ khoa học dùng để chỉ một chi (genus) trong họ Otariidae (họ Chó biển hay họ Sư tử biển tai). Cụ thể, chi điển hình (type genus) của họ này, tức là chi đại diện chính để xác định đặc điểm của cả họ.

dụ sử dụng
  • (Otaria is an important genus in the taxonomy of marine mammals.)
  • (Scientists have studied many species of the genus Otaria to understand sea lion behavior.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Otaria byronia (hoặc ): Đây tên khoa học của loài sư tử biển Nam Mỹ (South American sea lion), một loài duy nhất thường được gán vào chi này.
    • Loài Otaria byronia phân bố chủ yếu dọc theo bờ biển Nam Mỹ. (The species Otaria byronia is mainly distributed along the coast of South America.)
Biến thể từ gần giống
  • Otariidae (danh từ): Họ động vật biển bao gồm sư tử biển tai hải cẩu lông, khác với họ Hải cẩu thật (Phocidae) ở chỗ vành tai ngoài.
    • Họ Otariidae bao gồm nhiều loài thích nghi tốt với đời sống dưới nước. (The family Otariidae includes many species well adapted to aquatic life.)
Từ đồng nghĩa
  • Sư tử biển tai: Tên thông thường trong tiếng Việt để chỉ các loài thuộc chi họ Otariidae.
    • Sư tử biển tai khác với hải cẩu thậtkhả năng di chuyển trên cạn linh hoạt hơn. (Eared sea lions differ from true seals in their ability to move more flexibly on land.)
Các cụm từ liên quan
  • Chi Otaria: Cụm từ khoa học chỉ nhóm phân loại này.
    • Chi Otaria đặc điểm nổi bật bộ lông ngắn khả năng bơi lội xuất sắc. (The genus Otaria is notable for its short fur and excellent swimming ability.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "otaria", đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "otaria"