income

/'inkəm/
danh từ
  1. thu nhập, doanh thu, lợi tức
    • national income
      thu nhập quốc dân
    • to live within one's income
      sống trong phạm vi số tiền thu nhập
    • to live beyond one's income
      sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

income
A family reviews their monthly income on a budget spreadsheet.