outgo

/aut'gou/
ngoại động từ outwent; outgone
  1. đi trước, vượt lên trước
  2. (nghĩa bóng) vượt, hơn
nội động từ
  1. đi ra
danh từ, (thường) số nhiều ((cũng) outgoing)
  1. tiền chi tiêu
  2. sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "outgo"

outgo
The company's monthly outgo exceeds its income.