outgo

/aut'gou/
Học thuật
Thân thiện
outgo

The company's monthly outgo exceeds its income.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngsố nhiều):

    • Tiền chi tiêu, chi phí: Khoản tiền được chi ra, trái ngược với thu nhập (income).
    • Sự đi ra, sự tuôn ra, sự phát ra: Hành động hoặc quá trình của việc đi ra ngoài hoặc được phát ra.
  2. Động từ (ngoại động từ, dạng quá khứ: outwent, quá khứ phân từ: outgone):

    • Vượt qua, hơn, vượt trội hơn: Làm tốt hơn hoặc vượt quá ai đó hoặc cái đó về mặt thành tích, tốc độ hoặc mức độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The company's monthly outgo is carefully calculated. (Chi phí hàng tháng của công ty được tính toán cẩn thận.)
    • The outgo of water from the reservoir is controlled by a dam. (Lượng nước chảy ra từ hồ chứa được kiểm soát bởi một con đập.)
  • Động từ:

    • Her dedication outgoes that of all her colleagues. (Sự tận tâm của ấy vượt trội hơn tất cả các đồng nghiệp.)
    • The new model can outgo its predecessor in speed. (Mẫu mới có thể vượt qua người tiền nhiệm về tốc độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To outgo someone in something": Vượt trội hơn ai đó trong một lĩnh vực cụ thể.
    • He strives to outgo his mentor in research achievements. (Anh ấy phấn đấu để vượt qua người thầy của mình trong thành tích nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Outgoing (tính từ): Hướng ngoại, thân thiện; hoặc sắp rời đi, sắp mãn nhiệm.

    • She has a very outgoing personality. ( ấy tính cách rất hướng ngoại.)
    • The outgoing president gave a farewell speech. (Vị tổng thống sắp mãn nhiệm đã một bài phát biểu chia tay.)
  • Outflow (danh từ): Dòng chảy ra, sự rút ra (thường dùng cho tiền tệ, vốn, hoặc chất lỏng).

    • The central bank tried to control the capital outflow. (Ngân hàng trung ương cố gắng kiểm soát dòng vốn chảy ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chi phí): Expenditure, expenses, outlay, spending.
  • Danh từ (nghĩa dòng chảy ra): Outflow, discharge, emission.
  • Động từ: Surpass, exceed, outdo, outperform, outstrip.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Income, revenue, inflow, intake.
  • Động từ: Lag behind, fall short of.
outgo

The company's monthly outgo exceeds its income.

ngoại động từ outwent; outgone
  1. đi trước, vượt lên trước
  2. (nghĩa bóng) vượt, hơn
nội động từ
  1. đi ra
danh từ, (thường) số nhiều ((cũng) outgoing)
  1. tiền chi tiêu
  2. sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "outgo"