outright

/aut'rait/
tính từ
  1. hoàn toàn, toàn bộ
  2. thẳng, công khai; toạc móng heo
  3. triệt để, dứt khoát
phó từ
  1. hoàn toàn, tất cả, toàn bộ
  2. ngay lập tức
    • to kill outright
      giết chết tươi
  3. thẳng, công khai; toạc móng heo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "outright"

Từ có nhắc đến "outright"

outright
He bought the car outright with cash.