magnify

/'mægnifai/
ngoại động từ
  1. làm to ra, phóng to, mở rộng
    • a mocroscope magnifies things
      kính hiển vi làm vật trông to ra
  2. thổi phồng, tán dương quá đáng
    • to magnify dangers
      thổi phồng những sự nguy hiểm
    • to magnify a trifling incident
      thổi phồng một sự việc bình thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "magnify"

Từ có nhắc đến "magnify"

magnify
The scientist uses a magnifying glass to examine a small insect.