understate

/'ʌndə'steit/
ngoại động từ
  1. nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật
    • they understate their own losses
      chúng nói giảm bớt những thiệt hại của chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "understate"

understate
She tends to understate her own achievements.