overstate

/'ouvə'steit/
ngoại động từ
  1. nói quá, cường điệu, phóng đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "overstate"

overstate
He tends to overstate his accomplishments in every story.