pâture

danh từ giống cái
  1. bãi chăn thả
  2. thức ăn (vật nuôi)
    • L'oiseau apporte la pâture à ses petits
      con chim đưa thức ăn đến cho con
  3. (thân mật) thức ăn (của người)
  4. (nghĩa bóng) món ăn (tinh thần), mồi ngon
    • Les vaniteux sont la pâture des flatteurs
      những kẻ hay khoe khoangmồi ngon của những quân nịnh nọt
    • vaine pâture
      quyền chăn thả trên đồng ruộng sau khi thu hoạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pâture"

pâture
L'oiseau apporte la pâture à ses petits.