pater

/'peitə/
danh từ giống đực
  1. (Pater) kinh Lạy Cha
  2. hột lớn (trong chuỗi tràng hạt)
    • ne pas savoir son Pater
      dốt qúa
    • savoir une chose comme son Pater
      thuộc như cháo
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) bố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pater"