pétré

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như đá
  2. nhiều đá
    • Arabie pétrée
      vùng A Rập lắm hoang mạc đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pétré
Un homme traverse une région pétrée sous un soleil éclatant.