battre

ngoại động từ
  1. đánh
    • Battre un chien
      đánh con chó
    • Battre des oeufs
      đánh trứng
    • Battre la mesure
      đánh nhịp
  2. đập
    • Battre le grain
      đập lúa
    • Battre les buissons
      khua bụi rậm (cho thú săn chạy ra)
  3. đập vào; vào
    • Le torrent bat les rochers
      dòng suối đập vào đá
    • Canon qui bat les murailles
      pháo vào thành lũy
  4. dát mỏng
    • Battre le fer
      dát mỏng sắt
  5. đánh thắng
    • Battre l'ennemi
      đánh thắng quân địch
  6. lùng sục; bát
    • Battre les bois
      lùng sục khắp rừng
    • Battre le pavé
      bát phố
    • battre en brèche
      xem brèche
    • battre l'air
      huơ tay
    • battre le fer pendant qu'il est chaud
      (nghĩa bóng) lợi dụng thời cơ
    • battre les cartes
      trộn bài
    • battre monnaie
      đúc tiền
    • battre pavillon
      treo cờ (nước nào)
    • battre son plein
      đương sôi nổi, đương náo nhiệt
nội động từ
  1. đập
    • Le coeur lui bat
      tim đập, đánh trống ngực
  2. vỗ
    • Battre des mains
      vỗ tay
  3. đập vào
    • La pluie bat contre la vitre
      mưa đập vào cửa kính
  4. đập đập
    • Porte qui bat
      cửa đập đập (khi gió không đóng...)
    • battre en retraite
      rút lui
    • battre froid à quelqu'un
      xem froid
    • ne battre plus que d'une aile
      xem aile

Khám phá thêm

Các từ liên quan