pénétrer

ngoại động từ
  1. thấm vào, xuyên, thấu
    • Pluie qui pénètre les vêtements
      mưa thấm vào quần áo
    • Le coup a pénétré les poumons
      thấu đến phổi
    • Froid qui pénètre la chair
      rét thấu thịt
  2. (nghĩa bóng) thông suốt, hiểu thấu
    • Pénétrer les secrets de la nature
      thông suốt bí mật của tự nhiên
    • Pénétrer les intentions de quelqu'un
      hiểu thấu ý đồ của ai
  3. (nghĩa bóng) làm cho thấm thía, làm mủi lòng
    • Sa douleur me pénètre le coeur
      sự đau xót của làm tôi mủi lòng
nội động từ
  1. vào
    • Pénétrer dans la maison
      vào nhà
  2. thấm vào
    • Pénétrer dans le sang
      thấm vào máu
  3. hiểu thấu
    • Pénétrer dans les secrets de la nature
      hiểu thấu những bí mật của tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pénétrer"