pétoire

Học thuật
Thân thiện
pétoire

Le vieux cow-boy tire avec sa pétoire sur une cible en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Súng tồi, súng kém chất lượng: Từ lóng, thân mật dùng để chỉ một khẩu súng kỹ, không đáng tin cậy, hoặc chất lượng kém.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a sorti une vieille pétoire pour nous impressionner. (Hắn ta rút ra một khẩu súng tồi kỹ để gây ấn tượng với chúng tôi.)
    • Ne compte pas sur cette pétoire, elle risque de s'enrayer. (Đừng trông cậy vào khẩu súng tồi đó, nguy bị kẹt đạn đấy.)
    • Les gangsters dans ce film sont armés de pétoires. (Những tên côn đồ trong bộ phim này được trang bị toàn súng tồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý mỉa mai hoặc coi thường: Từ này thường mang sắc thái chê bai, coi thường vũ khí được đề cập đến.

    • Tu appelles ça une arme ? C'est une pétoire ! (Cậu gọi thứ đóvũ khí à? một khẩu súng tồi đấy!)
  • Chỉ chung các loại súng nhỏ, súng lục: Trong một số ngữ cảnh rất thân mật, có thể được dùng để chỉ súng ngắn nói chung, vẫn giữ ý nghĩa không trang trọng.

    • Il a toujours sa pétoire sur lui. (Hắn ta lúc nào cũng mang khẩu súng lục bên mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pistolet (danh từ giống đực): Súng lục. Đâytừ tiêu chuẩn, trung lập hơn.
  • Revolver (danh từ giống đực): Súngquay.
  • Arme à feu (danh từ giống cái): Vũ khí hỏa lực, súng.
Từ đồng nghĩa
  • Bazar (danh từ giống đực, lóng): Đồ bỏ đi, đồ vô dụng (có thể dùng cho súng).
  • Flingue (danh từ giống đực, lóng): Súng (từ lóng phổ biến, có thể không mang nghĩa tiêu cực mạnh như "pétoire").
Các cụm từ liên quan
  • Sortir la/une pétoire: Rút súng ra, đe dọa bằng súng.
    • Dès qu'il y a un conflit, il sort sa pétoire. (Hễ xung độthắn lại rút súng ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Une vieille pétoire: Một khẩu súng kỹ, tồi tàn.
    • Le garde-chasse surveillait le bois avec sa vieille pétoire. (Người gác rừng canh chừng khu rừng với khẩu súng kỹ của mình.)
pétoire

Le vieux cow-boy tire avec sa pétoire sur une cible en bois.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) súng tồi