péter

nội động từ
  1. (tục) đánh rắm
  2. nổ
    • Le bois pète dans le feu
      củi nổ trong lửa
    • un ballon qui pète
      quả bóng nổ
  3. vỡ; gãy; đứt
    • La ficelle a pété
      dây đứt
    • manger à s'en faire péter la sousventrière
      (thông tục) ăn đến nứt bụng ra
    • péter dans la main
      (thân mật) hỏng, thất bại
    • péter dans la soie
      ăn mặc diện
    • péter plus haut que le cul
      cho mìnhtrời đất; qúa tự phụ
ngoại động từ
  1. (péter du feu) xem feu
    • péter de flammes
      như péter du feu

Khám phá thêm

Các từ liên quan