paladin

/'pælədin/
danh từ giống đực (sử học)
  1. lạc hầu (triều vua Sác--ma-nhơ)
  2. hiệp sĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "paladin"

paladin
Le paladin monte son cheval blanc sur la route.