paladin

/'pælədin/
Học thuật
Thân thiện
paladin

Le paladin monte son cheval blanc sur la route.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lạc hầu (triều vua Sác--ma-nhơ): Trong lịch sử, "paladin" chỉ một trong số các hiệp sĩ cao quý, những người bạn đồng hành cận thần trung thành nhất của Hoàng đế Charlemagne (Sác--ma-nhơ) trong các sử thi thời Trung Cổ.
    • Hiệp sĩ: Nghĩa mở rộng, chỉ một hiệp sĩ dũng cảm, cao quý, luôn chiến đấulẽ phải bảo vệ người yếu thế, thường gắn liền vớitưởng cao cả.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Roland est le plus célèbre des paladins de Charlemagne. (Roland là vị lạc hầu nổi tiếng nhất của vua Sác--ma-nhơ.)
    • Dans la légende, ce paladin a combattu le dragon pour sauver la princesse. (Trong truyền thuyết, vị hiệp sĩ này đã chiến đấu với con rồng để cứu công chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paladin de la justice": hiệp sĩ của công lý.

    • Il se considère comme un paladin de la justice. (Anh ta tự coi mìnhmột hiệp sĩ của công lý.)
  • "Paladin de la foi": hiệp sĩ của đức tin.

    • Ces chevaliers étaient les paladins de la foi chrétienne. (Những hiệp sĩ nàynhững người bảo vệ đức tin đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Paladine (danh từ giống cái, hiếm gặp): Nữ hiệp sĩ, nữ lạc hầu.
  • Chevalier (danh từ giống đực): Hiệp sĩ (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Preux (danh từ giống đực, văn chương): Dũng sĩ, hiệp sĩ dũng cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Chevalier errant: hiệp sĩ viễn du.
  • Défenseur: người bảo vệ.
  • Champion: nhà vô địch, người bảo vệ (mộttưởng).
Thành ngữ liên quan
  • Être le paladin de [une cause] : là người bảo vệ nhiệt thành cho [mộttưởng, sự nghiệp].
    • Elle est le paladin de la protection de l'environnement. ( ấyngười bảo vệ nhiệt thành cho công cuộc bảo vệ môi trường.)
paladin

Le paladin monte son cheval blanc sur la route.

danh từ giống đực (sử học)
  1. lạc hầu (triều vua Sác--ma-nhơ)
  2. hiệp sĩ